đóng khung

Học thuật
Thân thiện
đóng khung

Vấn đề kiến thức bị đóng khung trong sách vở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định: Hành động đặt một cái đó (ý tưởng, vấn đề, kiến thức) vào trong một khuôn khổ, ranh giới cụ thể, làm cho không vượt ra ngoài phạm vi đó.
    • Đóng vào trong khung (nghĩa đen): Hành động lắp một vật (như tranh, ảnh) vào một cái khung cứng để bảo vệ hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bóng - giới hạn phạm vi):

    • Chúng ta không nên đóng khung suy nghĩ của mình theo lối mòn . (Chúng ta không nên giới hạn suy nghĩ của mình theo lối mòn .)
    • Bài viết đã đóng khung vấn đề ô nhiễm môi trường trong bối cảnh đô thị hóa. (Bài viết đã giới hạn vấn đề ô nhiễm môi trường trong bối cảnh đô thị hóa.)
    • Kiến thức chỉ đóng khung trong sách vở sẽ khó áp dụng vào thực tế. (Kiến thức chỉ bị giới hạn trong sách vở sẽ khó áp dụng vào thực tế.)
  • Động từ (nghĩa đen - lắp khung vật ):

    • Anh ấy đóng khung bức tranh thủy mặc rất cẩn thận. (Anh ấy lắp bức tranh thủy mặc vào khung rất cẩn thận.)
    • Tấm ảnh gia đình được đóng khung gỗ treo trang trọng trong phòng khách. (Tấm ảnh gia đình được lắp vào khung gỗ treo trang trọng trong phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng khung tư duy": giới hạn cách suy nghĩ, không chịu tiếp thu cái mới hoặc nhìn nhận vấn đề từ nhiều góc độ.

    • Lối giáo dục dễ dẫn đến việc đóng khung tư duy của học sinh. (Lối giáo dục dễ dẫn đến việc giới hạn tư duy của học sinh.)
  • "bị đóng khung": ở trạng thái bị giới hạn, bị bó buộc trong một khuôn mẫu, quy tắc hoặc phạm vi nào đó.

    • ấy cảm thấy bị đóng khung bởi những định kiến xã hội. ( ấy cảm thấy bị giới hạn bởi những định kiến xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Khung (danh từ): Vật hình dáng nhất định, thường bằng gỗ, kim loại hay nhựa, dùng để bao quanh, giữ chặt hoặc trang trí một vật khác (tranh, cửa...). Cũng dùng với nghĩa bóng chỉ giới hạn, phạm vi.

    • Khung cảnh thiên nhiên thật hùng vĩ. (Cảnh thiên nhiên thật hùng vĩ.)
    • Làm việc trong khung giờ cố định. (Làm việc trong khoảng thời gian cố định.)
  • Giới hạn (động từ): Đặt ra hoặc tuân theo một ranh giới, mức độ nhất định không được vượt qua.

  • hẹp (động từ): Làm cho trở nên chật hẹp, ít hơn về phạm vi hoặc khả năng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng (giới hạn):

    • Hạn chế: Đặt ra hoặc những điều kiện, mức độ ngăn cản sự phát triển đầy đủ.
    • Bao kín: (Ít dùng) Bao bọc, vây quanh khiến khó thoát ra.
    • Khuôn lại: (Khẩu ngữ) Bắt phải theo một khuôn mẫu sẵn.
  • Nghĩa đen (lắp khung):

    • Lồng khung: Cho vào trong khung.
    • Lắp khung: Gắn khung vào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trong khuôn khổ: Ở trong phạm vi, giới hạn cho phép của một quy định, điều lệ hay thỏa thuận nào đó.

    • Cuộc họp diễn ra trong khuôn khổ hợp tác song phương. (Cuộc họp diễn ra trong phạm vi hợp tác song phương.)
  • Thoát khung: Vượt ra khỏi những giới hạn, quy tắc thông thường hoặc đã được định sẵn.

    • Tác phẩm của ông luôn ý tưởng thoát khung. (Tác phẩm của ông luôn ý tưởng vượt ra ngoài khuôn khổ thông thường.)
đóng khung

Vấn đề kiến thức bị đóng khung trong sách vở.

  1. đgt. Giới hạn, hạn chế trong một phạm vi nhất định: đóng khung vấn đề Kiến thức đóng khung trong sách vở.

Từ chứa "đóng khung"